Các từ viết tắt tiếng Anh thông dụng nhất định bạn phải biết

Các từ viết tắt tiếng Anh thông dụng nhất định bạn phải biết

Bạn chat với đứa bạn mà không hiểu nó viết ASAP nghĩa là gì? Lại hì hục hì hục lên Google hỏi ASAP nghĩa là?… Thật mất thời gian và tốn kém công sức cho sự thiếu hiểu biết đó. Đọc ngay bài viết dưới đây của chúng tôi và bạn sẽ tiết kiệm được kha khá thời gian công sức, lại còn có cơ hội “thể hiện” trình tiếng Anh đỉnh đỉnh của mình khi viết tắt quái gì cũng hiểu!

Người Anh rất thông minh khi biết tận dụng viết tắt để giảm thiểu thời gian đánh máy, tăng cường khả năng ghi nhớ thông tin… Và dưới đây là những tổng hợp cụ thể, chi tiết của tôi về các cụm từ viết tắt hay dùng trong tiếng Anh.

Hãy cùng đọc và tham khảo nhé!

Viết tắt cụm từ

  • GONNA = going to → Đây là dạng nói tắt của going to. Ví dụ: Nothing’s gonna change my mind (Không gì có thể thay đổi suy nghĩ của tôi).
  • WANNA = want to → Muốn làm gì đó. Ví dụ: I wanna drink some coffee = I want to drink some coffee (Tôi muốn uống một chút cafe).
  • KINDA = kind of → Đại loại là…

Viết tắt chữ cái

  • B = be
  • C = see
  • U = you
  • CU L8r = see you later (nhìn những ký tự trên nếu bạn không biết cách viết tắt này thì rất khó có thể dịch ra được nghĩa Hẹn gặp lại sau).
  • Msg = message: tin nhắn
  • Pls = please (từ miêu tả lời đề nghị lịch sự với ý nghĩa: vui lòng, làm ơn…)
  • ASAP = As soon as possible (Ý muốn chỉ thực hiện điều gì đó “càng sớm càng tốt”).
  • Abt = about
  • Tks = thanks (cảm ơn)
  • LOL = laugh out loud hoặc lots of love
  • Txt = text (văn bản)
  • g2f = face to face (chỉ ngữ cảnh ngồi đối diện nhau, mặt đối mặt)
  • Ilu2 = I love you too
  • imo = in my opinion
  • ime = in my experience
  • nyp = not your problem
  • k = okay
  • r = are
  • uok = you okay ?
  • fyi = for your information
  • P. S = postscript (tái bút)
  • ATM = automatic teller machine (máy thanh toán tiền tự động)
  • VAT = value addex tax (thuế giá trị gia tăng )
  • W.C = Water-closet (nhà vệ sinh)
  • a.m = ante meridiem (nghĩa là trước buổi trưa)
  • p.m = post meridiem (nghĩa là sau buổi trưa)
  • nuthin’ = nothing
  • b4 = before
  • j/k = just kidding
  • cuz = cause
  • nvm = never mind
  • yss or yep = yes
  • DoB = Date of Birth (Ngày sinh nhật)
  • BFF = Best Friend Forever (Bạn thân)
  • IQ = Intelligence quotient (Chỉ số thông minh)
  • MBA = Master of Business Administration (Thạc sĩ quản trị kinh doanh)
  • St = Street (Đường phố)
  • Jr = Junior (nhỏ, trẻ)
  • Sr = Senior (Lớn, cấp cao)
  • EQ = Emotional quotient (Chỉ số cảm xúc)
  • YOLO = You only live once (Bạn chỉ sống 1 lần).

…. Và còn rất nhiều từ viết tắt tiếng Anh khác mà tôi chưa thể kể hết tại đây.

Bạn có thể tham khảo thêm các thông tin hướng dẫn hữu ích tại đây X3English

Chỉ cần bạn ghi nhớ bằng này cách viết tắt của các từ tiếng Anh là bạn đã có thêm 1 kho kiến thức khổng lồ về từ vựng tiếng Anh trong giao tiếp. Bạn sẽ cảm thấy tự tin hơn hẳn khi trò chuyện hay chát chít cùng đám bạn, không còn cảm giác bị bọn chúng bỏ rơi vì tốn thời gian đi Google hỏi nữa.

Tuyệt vời hơn nữa có thể có ngày chúng sẽ phải trợn tròn mắt hỏi bạn từ này là viết tắt của gì vậy nhỉ?!?… Viết tắt đúng nhé, chứ không phải sai : ))

Okay, vây bây giờ:

Hãy làm phong phú thêm ngay lập tức kho từ vựng tiếng Anh giao tiếp của mình, hãy chứng tỏ mình là người thông thái nào!

Chúc bạn thành công!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.